rác rưởi

Học thuật
Thân thiện
rác rưởi

Sân chơi đầy rác rưởi sau buổi dã ngoại.

Định nghĩa
  1. Danh từ:
    • Rác nói chung: Chỉ các loại chất thải, vật bỏ đi, làm bẩn môi trường.
    • Cặn bã, tệ nạn: (Nghĩa bóng) Chỉ những thứ đồi bại, tiêu cực, hại còn sót lại trong xã hội hoặc một tổ chức.
dụ sử dụng
  • Danh từ (Nghĩa đen):

    • Công nhân vệ sinh đang dọn sạch đống rác rưởi trên đường phố.
    • Khu chợ sau buổi họp tan tầm ngổn ngang toàn rác rưởi.
  • Danh từ (Nghĩa bóng):

    • Chúng ta cần bài trừ những rác rưởi của xã hội .
    • Những tư tưởng ấu trĩ đó chỉ thứ rác rưởi cần vứt bỏ.
Các cách sử dụng nâng cao
  • "rác rưởi văn hóa": chỉ những sản phẩm, biểu hiện văn hóa mang tính dung tục, tiêu cực, hại.

    • Cần ngăn chặn sự xâm nhập của các loại rác rưởi văn hóa từ bên ngoài.
  • "rác rưởi tinh thần": chỉ những tư tưởng, quan điểm lạc hậu, phản động hoặc ảnh hưởng xấu.

    • Anh ta đang cố gắng gột rửa những rác rưởi tinh thần từ quá khứ.
Biến thể từ gần giống
  • Rác (danh từ): từ đơn, nghĩa hẹp hơn, thường chỉ chất thải vật chất cụ thể.

    • Hãy bỏ rác đúng nơi quy định.
  • Cặn bã (danh từ): thường dùng trong nghĩa bóng, chỉ phần xấu xa, thấp kém còn sót lại.

    • cặn bã xã hội
Từ đồng nghĩa
  • Rác: chất thải, đồ bỏ đi.
  • Đồ phế thải: những thứ đã bị loại bỏ, không dùng được nữa.
  • Cặn bã: phần còn lại thấp kém, xấu xa (nghĩa bóng).
Từ trái nghĩa
  • Tinh hoa: phần tinh túy, tốt đẹp nhất.
  • Vật quý: những thứ giá trị.
Thành ngữ liên quan
  • "Đồ rác rưởi!": Câu cảm thán dùng để mắng nhiếc, xem thường ai đó hoặc điều đó, coi họ thứgiá trị, đáng khinh.
    • Đồ rác rưởi! Mày không xứng đáng được nói chuyện!
rác rưởi

Sân chơi đầy rác rưởi sau buổi dã ngoại.

  1. d. 1. Rác nói chung: Sân đầy rác rưởi. 2. Cặn bã, tệ nạn: Những rác rưởi do chế độ để lại.